Bảng giá dịch vụ của chúng tôi
Bạn có thể tham khảo bảng giá một số dịch vụ chính của chúng tôi tại đây.
| Tên xét nghiệm | Đơn giá |
|---|---|
| * Xét nghiệm sinh hóa máu | |
| Đo hoạt độ ALT (GPT) | 32.000 |
| Đo hoạt độ AST (GOT) | 32.000 |
| Đo hoạt độ GGT | 32.000 |
| Định lượng Glucose | 32.000 |
| Định lượng Bilirubin toàn phần | 32.000 |
| Định lượng Bilirubin trực tiếp | 32.000 |
| Định lượng Cholesterol toàn phần | 40.000 |
| Định lượng Triglyceride | 40.000 |
| Định lượng HDL -C | 45.000 |
| Định lượng LDL -C | 40.000 |
| Định lượng Creatinin | 32.000 |
| Định lượng Ure | 32.000 |
| Định lượng Acid Uric | 32.000 |
| Định lượng Protein | 32.000 |
| Định lượng Albumin | 32.000 |
| Định lượng HbA1c | 150.000 |
| Đo hoạt độ Amylase | 60.000 |
| CK-TP | 60.000 |
| CK-MB | 60.000 |
| Tổng phân tích nước tiểu (máy tự động) | 60.000 |
| * Xét nghiệm sàng lọc ung thư | |
| Sàng lọc ung thư biểu mô tế bào gan | |
| Định lượng AFP | 230.000 |
| Định lượng PIVKA-II | 1.050.000 |
| Sàng lọc ung thư đại tràng, trực tràng, phổi, đường tiêu hóa: | |
| Định lượng CEA | 250.000 |
| Sàng lọc ung thư phế quản, phổi, tụy, đường mật: | |
| Định lượng CA 19-9 | 270.000 |
| Sàng lọc ung thư phổi không phải tế bào nhỏ: | |
| Định lượng Cyfra 21-1 | 295.000 |
| Sàng lọc ung thư dạ dày: | |
| Định lượng CA72-4 | 270.000 |
| Sàng lọc ung thư Tiền liệt tuyến: | |
| PSA toàn phần | 250.000 |
| PSA tự do | 250.000 |
| Sàng lọc ung thư cổ tử cung, thực quản, vòm họng, tế bào vảy: | |
| Định lượng SCC | 270.000 |
| Sàng lọc ung thư buồng trứng: | |
| Định lượng CA 125 | 270.000 |
| Sàng lọc ung thư vú: | |
| Định lượng CA 15-3 | 270.000 |
| * Xét nghiệm huyết thống | |
| Xét nghiệm ADN tự nguyện dân sự | 3.500.000 |
| Xét nghiệm ADN tự nguyện dân sự | 4.500.000 |
| Xét nghiệm ADN hành chính pháp lý | 5.000.000 |
| Tên xét nghiệm | Đơn giá |
|---|---|
| * Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | |
| Định lượng TSH | 145.000 |
| Định lượng FT4 | 120.000 |
| Định lượng Tg | 300.000 |
| Định lượng Anti-Tg | 400.000 |
| Điện giải đồ (Na+, K+, CL-) | 90.000 |
| Định lượng Calci toàn phần | 50.000 |
| Định lượng Calci ion | 50.000 |
| * Xét nghiệm Vi sinh vật | |
| Xét nghiệm chẩn đoán viêm khớp | |
| Định lượng ASLO (ASO) | 100.000 |
| Định lượng CRP trên máy tự động | 109.000 |
| Định lượng RF | 80.000 |
| Xét nghiệm chẩn đoán và theo dõi virus viêm gan B | |
| HBsAg chẩn đoán virus viêm gan B | 100.000 |
| HBeAg theo dõi virus hoạt động | 185.000 |
| Anti-HBe theo dõi virus hoạt động | 185.000 |
| Anti-HBs theo dõi kháng thể bảo vệ | 230.000 |
| Anti-HBc IgG viêm gan mạn tính | 150.000 |
| Anti-HBc IgM viêm gan cấp tính | 170.000 |
| Đo tải lượng HBV – DNA | 1.750.000 |
| Anti-HAV IgM | 185.000 |
| Anti-HAV IgG | 185.000 |
| Đo tải lượng HCV-RNA | 1.950.000 |
| Anti-HCV | 120.000 |
| Anti-HIV xét nghiệm sàng lọc | 100.000 |
| * Xét nghiệm đông máu – huyết học | |
| Định lượng Ferritin | 130.000 |
| Định lượng Sắt huyết thanh | 60.000 |
| INR | 100.000 |
| APTT bằng máy tự động | 100.000 |
| PT bằng máy tự động | 100.000 |
| Định lượng Fibrinogen | 180.000 |
| Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | 90.000 |
| Định nhóm máu ABO; Rh | 80.000 |
| * Xét nghiệm sàng lọc GEN, Nhiễm sắc thể | |
| Sàng lọc tiền sinh không xâm lấn NIPT24 | 5.300.000 |
| Sàng lọc tiền sinh không xâm lấn NIPT24 -1 | 4.500.000 |
| Sàng lọc tiền sinh không xâm lấn NIPT5 | 3.800.000 |
| Sàng lọc tiền sinh không xâm lấn NIPT5-1 | 3.500.000 |
| Sàng lọc tiền sinh không xâm lấn NIPT4 | 2.800.000 |
| Sàng lọc tiền sinh không xâm lấn NIPT3 | 2.400.000 |
| Sàng lọc tiền sinh không xâm lấn NIPT Procare | 8.900.000 |
| Sàng lọc tiền sinh không xâm lấn NIPT Procare CMV | 7.500.000 |
| Thalassemia | 2.000.000 |
Các câu hỏi thường gặp
Xét nghiệm máu có cần nhịn ăn?
Câu trả lời là “cần nhịn” nhưng không phải với mọi xét nghiệm. Với những xét nghiệm như công thức máu, nội tiết tố… thì bạn cứ việc ăn lót lòng như thường lệ. Riêng với xét nghiệm đường huyết, mỡ máu (hay những xét nghiệm khác bác sỹ chỉ định) chỉ cho kết quả chính xác khi người bệnh nhịn đói 8 – 12 tiếng thì bạn tuyệt đối không được ăn gì để đảm bảo kết quả nhận được chính xác. Bởi sau khi ăn, lượng đường và mỡ trong máu tăng lên rất cao. Ngoài ra nên nhớ rằng nhịn đói để xét nghiệm buổi sáng, bạn phải ngưng ăn từ tối hôm trước.
Xét nghiệm máu có nên ăn sáng?
Xét nghiệm máu có được uống sữa, thuốc, nước ngọt… không?
Đi xét nghiệm máu có được uống nước không?
Một số xét nghiệm máu yêu cầu bạn phải nhịn đói trước đó, nhưng điều đó không có nghĩa là bạn không được uống nước lọc. Cứng nhắc như vậy, bạn có nguy cơ bị mệt lả trong lúc chờ đợi, chưa kể kết quả xét nghiệm rất dễ sai lệch nếu bạn đang thiếu nước. Vậy nên, bạn cứ uống nước thoải mái nhé!
Có nên xét nghiệm máu vào buổi chiều?
Bao lâu tôi nên đi lấy máu xét nghiệm một lần?